Dây điện chịu nhiệt GN500

1. Vỏ ba lớp: Sợi Thủy Tinh + Mica+Sợi Thủy Tinh

2. Cách điện: Sợi Thủy Tinh + Mica+Sợi Thủy Tinh

3. Lõi : Đồng Nguyên Chất

4. Phạm Vi nhiệt độ:-60℃ ~ +500℃

5. Điện áp : 600/750V

6. OD Dung Sai: ± 1mm

7. màu sắc: Đỏ-Xanh-Trắng-Vàng-Xanh-Nâu-Đen (Màu chung là vàng sữa)

Mua ngay

Đặc điểm kỹ thuật:

Lỏi là đồng nguyên chất, vỏ bọc 2 lớp sợi thủy tinh chịu nhiệt có độ bền cao, dẻo dai, chống mài mòn tốt, nhiệt độ chịu đựng lên đến 1000 độ C. ở giữa hai lớp thủy tinh là 1 lớp Mica tổng hợp cách nhiệt giúp lõi không bị ảnh hưởng tới nhiệt độ cao

Nhiệt độ định mức :   -60 độ c -500 độ c

Ứng dụng

Áp dụng cho môi trường nhiệt độ cao Điện áp định mức AC 600V hoặc ít hơn lắp đặt và kết nối mạch điện

Sản phẩm này được sử dụng trong môi trường đặc biệt của luyện kim, kỹ thuật nhiệt, dầu khí, kỹ thuật hóa học, khí đốt tự nhiên, dầu hỏa, dụng cụ, hàng không, lò nung dân dụng, vv và một loạt các lắp đặt điện yêu cầu chống cháy. Đấu dây lò nướng hoặc các thiết bị nhiệt độ cao tương tự như thiết bị nấu ăn thương mại, băng sưởi, lò cao, lò luyện cốc và lò nung xi măng…

Quy cách

mm2

Số lõi /dây đơn Insulation Thickness mm Đường kính ngoài mm Điện trở DC của dây dẫn 200c ≦ Ω / km
0.5 7×0.30 0.5 2.3±0.3 40.8
0.75 11×0.30 0.5 2.5±0.3 24.3
1 14×0.30 0.5 2.6±0.3 20
1.5 21×0.30 0.5 2.9±0.3 12.6
2 28×0.30 0.6 3.3±0.5 9.84
2.5 35×0.30 0.6 3.6±0.5 7.37
4 56×0.30 0.8 4.7±0.5 4.83
6 84×0.30 0.8 5.5±0.5 3.26
10 84×0.40 0.8 6.6±0.5 1.80
16 228×0.30 0.8 7.8±0.5 1.31
126×0.40 0.8 7.8±0.5 1.31
25 196×0.40 0.8 9.5±0.5 0.758
361×0.30 0.8 9.5±0.5 0.758
35 494×0.30 1.0 11.2±1.0 0.548
50 396×0.40 1.2 13.2±1.0 0.384
703×0.30 1.2 13.2±1.0 0.384
70 551×0.40 1.2 15.4±1.0 0.289
988×0.30 1.2 15.4±1.0 0.289
95 760×0.40 1.2 17.4±1.0 0.205

 

 

 

 

 

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Dây điện chịu nhiệt GN500”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.